Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
giáo án bồi dưỡng HS toán 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Kim Vũ (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:05' 16-05-2015
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Bùi Kim Vũ (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:05' 16-05-2015
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề 1: Phép nhân và phép chia đa thức.
Buổi:1
Ngày soạn: 12/09/2014
Chuyên đề 1: Phép nhân các đa thức.Hằng thức đáng nhớ.
I. Mục Tiêu.
1. Kiến thức:
Củng cố để nắm vững hơn kiến thức về phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức.Các hằng đẳng thức đáng nhớ.
2. Kỹ Năng:
- Rèn kĩ năng nhân đơn thức với đa thức,đa thức với đa thức,khai triển biểu thức nhờ các hằng đẳng thức đáng nhớ.
- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức trên để rút gọn biểu thức.
3.Thái độ : Nghiêm túc trong học tập.Giáo dục tính cẩn thận ,chính xác,linh hoạt
II.Chuẩn Bị:
1. GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo.
2. HS: Ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập.
III.Nội Dung:
1). Dạng 1:Rèn kĩ năng nhân đa thức và khai triển hằng đẳng thức: (tiết 1,2)
⍟ 1.1.Kiến thức cần nhớ:
Phép nhân các đa thức
Hằng đẳng thức đáng nhớ
● Nhân đơn thức với đa thức:
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A.(B + C) = A.B + A.C
● Nhân đa thức với đa thức:
Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A + B)( C + D) = A.C + A.D + B.C + B.D
1. (A+B)2 = A2 +2AB + B2
2. (A – B)2= A2 – 2AB + B2
3. A2 – B2 = ( A+B) ( A – B)
4. (A + B)3= A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5. (A – B)3= A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
6. A3+ B3= (A+B)( A2 – AB + B2)
7. A3 – B3= (A – B)( A2+ AB + B2)
⍟1.2. Bài tập:
Bài 1: Làm tính nhân :
a) – 3xy.(x2 – 3y) b) 3x2(7x2 – 4x +1) c) (5xy + x2 – y3)x2y3
Bài 2. Làm tính nhân
(2 – 4x)(x2 – 3x +1) b) ( 5x – 2y)( x2 –xy + 1) c) 12x2y(x - y)(x + y)
Bài 3: Thực hiện phép tính.
a) (– 4x3 +y – yz)(xy) b) (2x2 – 3xy +2y2)(x – 3y) c) 6x(4x – 3) + 8x(5 – 3x)
d) (y2 + 2)( y – 4) – (2y2 + 1)( y – 2 ) e) (x + 1)(x – 1 )(x +2)
Bài 4: Sử dụng các hằng đẳng thức để khai triển các biểu thức sau:
a) (x + 4)2 b) (2x – 1)2 c) ( 2x + y)2 d) (x – 3y)(x + 3y) e) (x + 2)3 f) g) (x + 2)( x2 – 2x +4) h) (x – 5)(x2 +5x +25)
Bài 5: Tính .
a) (3 – y)2 b) (5xy + 7)2 c) (3x2 +1)3 d) ( x – 3 ) ( x2 + 3x +9)
e) (4x2 + )(16x4 – 2x2 + ) f) ( 2 – 3x )3
Bài 6: Tính
a) (x + y)2 – (x – y)2 b) (x – 3)( x+3) – x(x+2) c) (x – 3)3 – (x +3)3
d) (x2 + y2)2 +( x2 +y2)2
⍟1.3.Bài tập tự giải:
Bài 7: Tính.
a) 3x ( 5x2 – 2x – 1 ) b) c) (x3 – 2x2 + x – 1)(5 – x)
d) (2x – 9y) (4x – y + 3) e)
Bài 8: Tính.
a) (x – 4
 






Các ý kiến mới nhất